Phòng thí nghiệm ảo
Nhỏ thuốc thử, đun nóng, thay đổi nhiệt độ, nồng độ và quan sát hiện tượng: kết tủa, đổi màu, sủi bọt khí, đồ thị theo thời gian thực. An toàn tuyệt đối và hoạt động tốt trên cả điện thoại.
Lớp 10
Lớp 10Xây dựng nguyên tửThêm bớt proton, neutron, electron; xem ngay nguyên tố, số khối, đồng vị, ion và mô hình lớp electron.
Lớp 10Cấu hình electron và ô orbitalElectron lần lượt điền vào các phân lớp theo nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
Lớp 10Bảng tuần hoàn tương tácTô màu theo loại nguyên tố, khối s p d f, bán kính, độ âm điện, năng lượng ion hoá; bấm ô để xem chi tiết.
Lớp 10Liên kết ion và liên kết cộng hoá trịChuyển electron tạo ion, góp chung cặp electron; công thức Lewis và hiệu độ âm điện.
Lớp 10Cân bằng phương trình hoá họcChỉnh hệ số và đếm nguyên tử hai vế; hiện số oxi hoá và số electron nhường – nhận.
Lớp 10Sơ đồ năng lượng của phản ứngPhản ứng toả nhiệt, thu nhiệt, năng lượng hoạt hoá và vai trò của chất xúc tác.
Lớp 10Va chạm phân tử và tốc độ phản ứngThay đổi nhiệt độ, nồng độ, xúc tác; đếm va chạm hiệu quả và vẽ đồ thị nồng độ theo thời gian.
Lớp 10Thí nghiệm halogenNhận biết ion halide bằng AgNO3; halogen mạnh đẩy halogen yếu ra khỏi dung dịch muối.Lớp 11
Lớp 11Cân bằng N₂O₄ ⇌ 2NO₂Màu nâu đậm nhạt khi đổi nhiệt độ, áp suất; đồ thị nồng độ, hằng số cân bằng và nguyên lí Le Chatelier.
Lớp 11Thang pH và chất chỉ thịChọn acid, base mạnh hoặc yếu và nồng độ; đo pH, màu quỳ tím, phenolphthalein, chất chỉ thị vạn năng.
Lớp 11Chuẩn độ acid – baseNhỏ NaOH từ burette vào HCl có phenolphthalein; đường cong chuẩn độ và điểm tương đương.
Lớp 11Thí nghiệm thử tính tan của ammoniaNước phun thành tia vào bình chứa NH3 và chuyển hồng với phenolphthalein.
Lớp 11Nitric acid, sulfuric acid và sulfur dioxideCu với HNO₃ đặc, loãng; H₂SO₄ đặc háo nước; pha loãng an toàn; SO₂ làm mất màu nước bromine.
Lớp 11Phổ hồng ngoại (IR)Nhận ra nhóm chức O–H, C=O, N–H qua tín hiệu hấp thụ đặc trưng của các hợp chất hữu cơ.
Lớp 11Chưng cất hỗn hợp ethanol – nướcNhiệt kế, đồ thị nhiệt độ hơi theo thời gian và phần cất thu được.
Lớp 11Mô hình phân tử 3DXoay mô hình que – cầu của hydrocarbon và dẫn xuất; so sánh đồng phân, góc liên kết.
Lớp 11Nhận biết chất hữu cơ lớp 11Thử hydrocarbon, alcohol, phenol, aldehyde, acid với nước bromine, KMnO4, AgNO3/NH3, Cu(OH)₂, Na, quỳ tím.Lớp 12
Lớp 12Xà phòng tạo micelleĐuôi kị nước bám vào giọt dầu, đầu ưa nước hướng ra nước; ảnh hưởng của nước cứng.
Lớp 12Nhận biết carbohydrate, amine, proteinGlucose, fructose, saccharose, tinh bột, aniline, lòng trắng trứng với các thuốc thử đặc trưng.
Lớp 12Trùng hợp và trùng ngưngMonomer nối thành mạch polymer; hệ số polymer hoá và phân tử khối; trùng ngưng tạo peptide.
Lớp 12Pin GalvaniChọn hai điện cực kim loại; dòng electron, cầu muối, sức điện động chuẩn của pin.
Lớp 12Điện phân dung dịchĐiện phân CuSO4, NaCl; sản phẩm ở các điện cực và định luật Faraday.
Lớp 12Mạng tinh thể kim loạiXoay mạng lập phương tâm khối, lập phương tâm mặt, lục phương; độ đặc khít và electron tự do.
Lớp 12Kim loại tác dụng với acid và muốiThả kim loại vào dung dịch acid hoặc muối; dự đoán phản ứng theo dãy thế điện cực chuẩn.
Lớp 12Ăn mòn điện hoáĐinh sắt trong nước muối khi đứng riêng, tiếp xúc với đồng hoặc với kẽm (bảo vệ điện hoá).
Lớp 12Thử màu ngọn lửaMàu ngọn lửa của hợp chất Li, Na, K, Ca, Sr, Ba, Cu dùng để nhận biết kim loại.
Lớp 12Nước cứng và cách làm mềmNước cứng tạm thời, vĩnh cửu; đun sôi, thêm Na2CO3; thử với xà phòng.
Lớp 12Phức chất của copper và ironNhỏ NH3 vào CuSO4, thêm HCl đặc, Fe³⁺ với SCN⁻: màu sắc thay đổi do tạo phức.