Trò chơi hoá học
Mỗi lượt gồm 12–15 câu, dễ ở đầu và khó dần về cuối. Đúng liên tiếp được thưởng chuỗi, trả lời nhanh được cộng điểm. Đăng nhập để lưu điểm và lên bảng xếp hạng.
Đường Đua Hoá HọcTính nhanh hỗn hợp: mol, nồng độ, oxi hoá – khử, pH, hữu cơ, điện hoá, kim loại.L10L11L12
Nguyên Tử & Bảng Tuần HoànProton, neutron, electron, đồng vị, cấu hình electron, vị trí và xu hướng biến đổi.L10
Liên Kết Hoá HọcQuy tắc octet, liên kết ion, cộng hoá trị, σ – π, liên kết hydrogen.L10
Phản Ứng Oxi Hoá – KhửSố oxi hoá, chất khử – chất oxi hoá, cân bằng, bảo toàn electron.L10
Năng Lượng & Tốc Độ Phản ỨngBiến thiên enthalpy, năng lượng liên kết, tốc độ trung bình, quy tắc Van’t Hoff.L10
Nhóm HalogenTính chất halogen, hydrohalic acid, nhận biết ion halide, bài tập.L10
Tính Theo Mol & Nồng ĐộSố mol, khối lượng, thể tích khí ở điều kiện chuẩn, C_M, C%, pha loãng, hiệu suất.L10L11L12
Cân Bằng Hoá Học & pHKc, nguyên lí Le Chatelier, pH dung dịch, trộn acid – base, chuẩn độ.L11
Nitrogen & SulfurN₂, NH₃, muối ammonium, HNO₃, S, SO₂, H₂SO₄, muối sulfate.L11
Đại Cương Hữu Cơ & HydrocarbonCTPT, đồng phân, danh pháp, alkane, alkene, alkyne, arene.L11
Alcohol – Phenol – Carbonyl – AcidAlcohol, phenol, aldehyde, ketone, carboxylic acid: tính chất và bài tập.L11
Ester – Lipid – CarbohydrateEster, chất béo, xà phòng, glucose, saccharose, tinh bột, cellulose.L12
Amine – Protein – PolymerAmine, amino acid, peptide, protein, polymer và vật liệu polymer.L12
Pin Điện & Điện PhânThế điện cực chuẩn, sức điện động pin, chiều phản ứng, định luật Faraday.L12
Kim Loại & Phức ChấtTính chất kim loại, tách kim loại, ăn mòn, nhóm IA – IIA, nước cứng, phức chất.L12
Đúng Sai Hoá HọcPhán đoán nhanh các phát biểu – đúng dạng câu Đúng/Sai trong đề thi tốt nghiệp.L10L11L12
Gọi Tên Theo IUPACCông thức ↔ tên gọi các chất vô cơ và hữu cơ theo danh pháp IUPAC.L10L11L12
Hiện Tượng Thí NghiệmDự đoán hiện tượng: kết tủa, đổi màu, sủi bọt khí, tráng bạc…L10L11L12
Cân Bằng Phương TrìnhTìm hệ số, tổng hệ số và tỉ lệ mol trong phương trình hoá học.L10L11L12