Hoá Học ProTHPT

Sơ đồ tư duy Hoá học

Hệ thống hoá kiến thức từng chương bằng sơ đồ nhiều màu sắc. Kéo để di chuyển, cuộn hoặc chụm hai ngón để phóng to – thu nhỏ, bấm vào nhánh để thu gọn.

Lớp 10Cấu tạo nguyên tử và bảng tuần hoànThành phần nguyên tử · Đồng vị · Vỏ electron · Bảng tuần hoàn · Xu hướng biến đổiLớp 10Liên kết hoá họcQuy tắc octet · Liên kết ion · Cộng hoá trị · Năng lượng liên kết · Tương tác yếuLớp 10Oxi hoá – khử, năng lượng và tốc độ phản ứngOxi hoá – khử · Năng lượng · Tốc độ phản ứng · Yếu tố ảnh hưởngLớp 10Nhóm halogenĐặc điểm · Tính chất vật lí · Tính oxi hoá · Hydrohalic acid · Nhận biết X⁻Lớp 11Cân bằng hoá học và pHPhản ứng thuận nghịch · Hằng số Kc · Le Chatelier · Điện li · pHLớp 11Nitrogen và sulfurNitrogen · Ammonia · HNO₃ · Sulfur – SO₂ · H₂SO₄Lớp 11Đại cương hữu cơ và hydrocarbonĐại cương · Tách – tinh chế · Alkane CnH2n+2 · Alkene, alkyne · AreneLớp 11Dẫn xuất halogen, alcohol, phenol, carbonyl và carboxylic acidDẫn xuất halogen · Alcohol · Phenol · Aldehyde – ketone · Carboxylic acidLớp 12Ester, lipid và carbohydrateEster RCOOR’ · Chất béo · Xà phòng · Monosaccharide · Di, polysaccharideLớp 12Hợp chất chứa nitrogen và polymerAmine · Amino acid · Peptide – protein · Polymer · Vật liệuLớp 12Pin điện và điện phânThế điện cực · Chiều phản ứng · Pin Galvani · Điện phân · FaradayLớp 12Kim loại, nhóm IA – IIA và kim loại chuyển tiếpĐại cương · Tách kim loại · Nhóm IA · Nhóm IIA · Chuyển tiếp – phức